Lịch Sử Của Việt Nam

- HS TS VN -

Hoàng Sa & Trường Sa Và Chủ Quyền Dân Tộc

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210

Nguyễn Văn Canh

PHẦN II: CHỦ QUYỀN DÂN TỘC.

B. HỒ CHÍ MINH VÀ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM BÁN NƯỚC

Chương I: Các Văn Kiện Bán Nước

Chương II: Các Hành vi Bán Nước

Chương III: Các Hành Động Nối Giáo Cho Giặc

Chương IV: Diễn Tiến Hành Động Đưa Trung Cộng Vào Đặt Ách Nô Lệ Hóa Dân Việt

PHẦN III: PHỤ CHƯƠNG VÀ PHỤ LỤC

***

PHẦN III: PHỤ CHƯƠNG VÀ PHỤ LỤC

III. PHỤ LỤC:

Danh sách 74 anh hùng hải quân đã hi sinh tại Hoàng-Sa trong trận chiến ngày 19/1/1974 (Tài liệu của Hội Hải Quân Cửu Long, Nam California, Hoa Kỳ )

HQ 10
1/HQ trung-tá Ngụy văn Thà Hạm trưởng
2/HQ thiếu-tá Nguyễn thành Trí Hạm phó
3/HQ đại-uý Huỳnh duy Thạch Cơ khí trưởng 63 A 702 639
4/HQ Đại-uỳ Vũ văn bang 66 A 702 337
5/HQ Tr/uý Phạm văn Đồng 67 A 701 990
6/HQ Tr/uý Ngô chí Thành 68 A 702 453
7/HQ Tr/uý Vũ đình Huân 69 A 703 058
8/Thượng sĩ nhất /TP Châu Quản nội trưởng
9/Thượng sĩ điện tử Thọ
10/Tr/sĩ quản kho Tuấn
11/Tr/sỉ giám-lộ Vương Thương
12Tr/sĩ trọng pháo Nam
13/Tr/sĩ trọng pháo Đức
14/TT/điện-tử Thanh
15/Thượng sĩ 1/cơ khí Phan tấn Liêng 56 A 700 190
16/Thượng sĩ 1 điện khí Võ thế Kiệt 61 A 700 579
17/Thượng sĩ vận chuyển Hoàng ngọc Lễ 53 A 700 030
18/Tr/sĩ 1 vô tuyén Phan tiến Chung 66 A 701 539
19/ Tr/sĩ trọng pháo Huỳnh kim Sang 70 A 702 678
20/Tr/sĩ thám xuất Lê anh Dũng 70 A 700 820
21/Tr/sĩ điện khí Lai viết Luận 69 A 700 599
22/Tr/sĩ vận chuyển Ngô tấn Sơn 71 A 705 471
23/Tr/sĩ giám lộ Nguyễn văn On 69 A 701 695
24/Tr/sĩ trọng-pháo Nguyễn thành Trong 72 A 700 861
25/Tr/sĩ trọng pháo Nguyễn vĩnh Xuân 70 A 703 062
26/Tr/sĩ cơ khí Phạm văn Quý 71 A 703 502
27/Tr/sĩ cơ khí Nguyễn tấn sĩ 66 A 701 761
28/Tr/sĩ cơ khí Trần văn Bá 65 A 700 365
29/ Tr/sĩ điện tử Nguyễn quang Xuân 70 A 703 755
30/Tr/sĩ bí thư Trần văn Đàm 64 A 701 108
31/Hạ sĩ 1 vận chuyển Lê văn Tây 68 A 700 434
32/Hạ sĩ 1 vận chuyển Lương thanh Thu 70 A 700 494
33/Hạ sĩ 1 trọng pháo Nguyễn quang Mến 65 A 702 384
34/Hạ sĩ 1 vận chuyển Ngô Sáu 68 A 700 546
35/Hạ sĩ 1 cơ khí Đinh hoàng Mai 70 A 700 729
36/Hạ sĩ 1 cơ khí Trần văn Mộng 71 A 703 890
37/Hạ sĩ 1 đoàn viên Trần văn Định 69 A 700 627
38/Hạ sĩ vận chuyển Trương hồng Đào 71 A 704 001
39/Hạ sĩ vận chuyể Huỳnh công Trứ 71 A 701 671
40/Hạ sĩ giám lộ Nguyễn xuân Cường 71 A 700 550
41/Hạ sĩ giám lộ Nguyễn văn Hoàng 72 A 702 678
42/Hạ sĩ trọng pháo Phan văn Hùng 71 A 706 091
43/ Hạ sĩ trọng pháo Nguyễn văn Thân 71 A 702 606
44/ Hạ sĩ trọng pháo Nguyễn văn Lợi 62 A 700 162
45/Hạ sĩ cơ khí Trần văn Bây 68 A 701 244
46/TT1/trọng pháo Thi văn Sinh 72 A 703 309

HQ 10 ( danh sách bổ túc )
47/Hạ sĩ cơ khí Nguyễn văn Đông 71 A 703 792
48/ Hạ sĩ phòng tai Trần văn Thêm 61 A 701 842
49/Hạ sĩ cơ khí Phạm văn Ba 71 A 702 200
50/Hạ sĩ điện khí Nguyễn ngọc Hòa 71 A 705 756
51/Hạ sĩ điện khí Trần văn Cường 72 A 701 122
52/Hạ sĩ phòng tai Nguyễn văn phương 71 A 705 951
53/Hạ sĩ phòng tai Phan văn Thép 70 A 703 166
54/TT 1 trọng pháo Nguyễn văn Nghiã 72 A 703 928
55/TT1 trọng pháo Nguyễn văn Đức 73 A 701 604
56/TT1 trọng pháo Lý phùng Qui 71 A 704 165
57/TT1 vô tuyến Phạm văn Thu 70 A 702 198
58/TT1 phòng tai Nguyễn hữu Phương 73 A 702 542
59/TT1 thám xuất Phạm văn Lèo 73 A 702 651
60/ TT1 cơ khí Dương văn Lợi 73 A 701 643
61/ TT1 cơ khí Châu tuý Tuấn 73 A 702 206
62/TT1 điện tử Đinh văn Thục 71 A 704 487

HQ 4
63/ HQ tr/uý Nguyễn phúc Xá Trưởng khẩu
64/Hạ sĩ 1 vận chuyẻn Nguyễn thành Danh Xạ thủ
65/ Biệt hải Nguyễn văn Vượng xung phong tiếp đạn

HQ 5
66/HQ tr/uý Nguyễn văn Đồng
67/Thượng sĩ điện tử Nguyễn phú Hào
68/Tr/sĩ 1 trọng pháo Nguyễn đình Quang

HQ 16
69/ Tr/sĩ Điện khí Xuân
70/ Hạ sĩ quản kho Nguyễn văn Duyên

Người nhái
71/Tr/uý NN Lê văn Đơn
72/Hạ sĩ NN Đỗ văn Long
73/Tr/sĩ NN Đinh hữu Từ
74/ Người nhái Nguyễn văn Tiến (Nhật tu ngày 12/3/2008)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210Quân Sử Việt Nam (Top)