Lịch Sử Của Việt Nam

Đại Việt Quốc Tổng Lãm Đồ

大 越 國 總 覽 圖

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14

Trần Việt Bắc

...

64. Đà Giang (沱 江).

65. Thanh Kinh (青京).

66. Gia Hưng (家興 ).

67. Huê Châu ( ? 州 ).

68. Mộc Châu (木州 ).

69. Mai Châu (枚州 ).

70. Anh Đô (英 都 ).

71. Tân Thuỷ (新水 ).

72. Hưng Hoá (興 化), Cảnh Huê (景 華-hoa).

73. Quảng Nam Khẩu ( 廣南口 ), Giang Nguyên (江源).

74. Tam Nông (三農 ).

75. Hoa Khê (華 溪?).

76. Văn Bàn (文盤), Cúc Hoa (菊 花 ), Huê Quý (華貴 ).

77. Thanh Ba (青波).

78. Hạ Huê (夏華).

79. Cao Lăng (高陵).

80. Quảng Lăng (廣陵).

81. Thuận Châu (順 州), Hợp Phì ( 合 肥 ).

82. Tuy Châu (綏州).

83. Khiêm Châu (謙 州).

84. Lai Châu (來 州).

85. Trấn Ninh (鎮 寧 ).

86. Trấn An (鎮安), Chiêu Tân (昭 賓), Thuỷ Vĩ (水尾 ).

87. Liên Hoa Ải (連 花 隘).

88. Thu Vật (收 芴 ).

89. Công Lưu (公流), Lục Lệ (琭淚 ).

90. Hà Dương (河阳).

91. Bình Quân (平 軍 ).

92. Phương Khê (方溪 ).

93. Vũ Văn Canh (武文耕 ).

94. Trình Giáp Thôn (程甲村), Lục Hào (六爻).

95. Quận Tượng Sơn (郡象山).

96. Tuyên Quang (宣光), Minh Tiến (明先-tiên), An Tây Thừa Cải (安西丞改), Phú Lương (富 良), Gia Văn Trấn (家文鎮 ), ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? (hàng chữ xếp hình cung)

97. Bình Nguyên (平源), Đại Man (大?), Tây Lan (西蘭), Bắc Qua (北戈), Tuyên Quang Giang (宣光江), An Nam Phòng (安南房 ).

98. Tổng Thiên Hộ Đoạn (?千戶断), Độ Ma (度 磨), Cao Bộ (高部).

99. Duy Cương (維 綱).

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14

Quân Sử Việt Nam (Top)