Lịch Sử Của Việt Nam

Đại Việt Quốc Tổng Lãm Đồ

大 越 國 總 覽 圖

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14

Trần Việt Bắc

...

29. Tiên Yên (An) Châu (先 安(an) 州?), Hòa Sơn Thôn

30. An Hoá Xã (安化社), Văn Lan (文 ?), Bình Gia (平茄),Lục Danh (六 名), Thoát Lãng (脫越), Hữu Lũng (右陇).

31. Bình Tây Ải (平 西隘).

32. Thất Tuyền (七 泉).

33. Thượng Hạ Đống (上下凍 ).

34. Cao Bằng (高平).

35. Quảng Nguyên (廣 源 ).

36. Thái Nguyên (太原 ), Phú Bình (富平), Bạch Thông (白通)

37. Cảm Hoá (趕 化), Thông Hoá (蔥化).

38. Thượng Lãng (上 浪).

39. Thạch Lâm (石 林).

40. Văn Lang (文郎), Định Hóa (定化), Tam Thang (三湯)

41. Tam Đảo Sơn (三島?山).

42. Phổ An (普安), Đồng Hỷ (同 喜), Đại Huệ (大惠), Sơn Dương (山阳).

43. Tam Đế (三蒂), Bạch Hạc (白鶴), Tam Kỳ Giang (三岐江).

44. Ngọc Sơn (玊山), Đông Lan (東 蘭?), Đương Viễn (當 遠 ), Lập Thạch (立 石).

45. Bình Sơn (平山), Bảo Án (保 案).

46. Phù Khang (扶 康), ? ? ? ? ? ? ? ?大 ? (hàng chữ xếp hình cung)

47. Tràng Yên (An) (長-trường 安), Gia Viễn (家 遠), Sơn Minh (山明), An Hoá (安化), Đình Giang (亭江).

48. Yên (An) Mô (安謨), Tống Sơn (宋山), Lạc Thổ (樂土), Vĩnh Ninh (永寧).

49. Nga Sơn (莪-cỏ nga 山).

50. Hoằng Hoá (弘化).

51. Đại Càn (大乾).

52. Thanh Huê (清? 華 ).

53. Nghệ An (乂安).

54. Cẩm Thuỷ (錦水).

55. Hà Trung (河 中), Linh Tràng ( 灵場 ), Nghĩa Hưng (義興).

56. Thần Phù hải khẩu ( 神 苻 海 口).

57. Sơn Nam Thừa Cải (山南承改), Diên Hà (尪何), Thiên Trường (天長), Mỹ Lộc (美祿), Nam Xương (南昌).

58. Vọng Doanh (望 瀛).

59. Thanh Lan (青 蘭), Thần Khê (神溪)

60. Giao Thuỷ (蛟 水).

61. Vọng Doanh Hải Khẩu (望 瀛 海 口 ).

62. Thái Bình (太平), Đông Môn (東门), Thụy Anh (瑞英), Bình Xương (平昌), Tân Minh ( 新明 ).

63. Bất Bạt (不拔).

 

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14

Quân Sử Việt Nam (Top)